AlistarB

ARAM · Bản 16.19AlistarLên đồ ARAM

Quái Vật Đầu Bò

Tỉ lệ thắng
50,9%

#63/173 về tỉ lệ thắng▼ 0,2 so với 16.18

Tỉ lệ chọn
4,1%

#113/173 được chọn nhiều▼ 0,5 so với 16.18

KDA
3,53

(hạ gục + hỗ trợ) / chết

Xếp hạng ARAM
#64 / 173

Tier B · 37.645 trận

Tỉ lệ thắng qua các bản (%)

Bản 16.19 · ARAM (Vực Gió Hú) · mọi khu vực · Tier list ARAM

Build Alistar đề xuất

Lựa chọn phổ biến và ổn định nhất

Ngọc

Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtLan TrànHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng

Phép

Tốc BiếnĐánh Dấu

Ưu tiên nâng

Nghiền NátQBò HúcWGiày XéoE

Khởi đầu

Đai Khổng LồBình MáuBình MáuNước Mắt Nữ Thần

Giày

Giày Thủy Ngân

Đồ chính

Nước Mắt Nữ ThầnTrái Tim Khổng ThầnBăng Giáp Vĩnh CửuÁo Choàng Diệt Vong

Bảng ngọc

51,2% thắng39,6% chọn14.599 trận
Kiên Định
Quyền Năng Bất DiệtDư ChấnHộ Vệ
Tàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNện Khiên
Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
Lan TrànTiếp SứcKiên Cường
Chuẩn Xác
Hấp Thụ Sinh MệnhĐắc ThắngHiện Diện Trí Tuệ
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Hút Máu
Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ ĐánhĐiểm Hồi Kỹ Năng
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ Di ChuyểnMáu Tăng Tiến
MáuKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm ChậmMáu Tăng Tiến
Quyền Năng Bất DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng
53,0% thắng21,8% chọn8.022 trận
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtKiên CườngTốc Biến Ma ThuậtThấu Thị Vũ Trụ
47,0% thắng12,2% chọn4.505 trận
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng
55,7% thắng1,0% chọn370 trận

Thứ tự kỹ năng

55,4% thắng49,6% chọn13.261 trận
Nghiền NátQ123456789101112131415
Bò HúcW123456789101112131415
Giày XéoE123456789101112131415
Bất KhuấtR123456789101112131415

Phép bổ trợ

Tốc BiếnĐánh Dấu
51,6% thắng86,6% chọn30.928 trận
Tốc BiếnThiêu Đốt
49,0% thắng2,9% chọn1.030 trận

Mạnh ở giai đoạn nào

Mạnh đầu trận, yếu dần về sau

51,0<25 phút
49,725–30
51,030–35
50,435–40
33,340+

Tỉ lệ thắng (%) theo thời lượng trận (phút). Vạch đứt = 50%.

Lối lên đồ

Ba món hoàn chỉnh đầu tiên
53,5%
5,9% · 1.500 trận
47,4%
3,2% · 803 trận
Khởi đầu51,7%
18,6% · 6.695 trận
Giày51,3%
70,0% · 22.948 trận
Giày51,9%
24,3% · 7.953 trận
Giày40,6%
2,0% · 655 trận

Trang bị tuỳ tình huống

Mức độ có mặt trong bộ đồ cuối trận
Trái Tim Khổng ThầnTrái Tim Khổng Thần67,6% · 51,1%
Băng Giáp Vĩnh CửuBăng Giáp Vĩnh Cửu38,0% · 53,1%
Giáp GaiGiáp Gai37,8% · 49,9%
Áo Choàng Diệt VongÁo Choàng Diệt Vong31,4% · 52,3%
Giáp Máu WarmogGiáp Máu Warmog27,2% · 53,2%
Giáp Tâm LinhGiáp Tâm Linh20,5% · 52,3%
Vòng Sắt Cổ TựVòng Sắt Cổ Tự14,3% · 53,8%
Nước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần13,7% · 47,2%
Áo Choàng GaiÁo Choàng Gai11,9% · 49,8%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích NghiJak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi10,1% · 50,3%
Khiên Băng RanduinKhiên Băng Randuin8,5% · 50,8%
Tim BăngTim Băng7,6% · 51,5%
Áo Choàng Hắc QuangÁo Choàng Hắc Quang5,1% · 55,0%
Giáp Thiên NhiênGiáp Thiên Nhiên4,1% · 54,6%
Khiên Thái DươngKhiên Thái Dương3,6% · 50,6%
Tụ Bão ZekeTụ Bão Zeke2,5% · 56,3%

Bộ kỹ năng Alistar

Tiếng Gầm Chiến Thắng

Nội tạiTiếng Gầm Chiến Thắng

Alistar cộng dồn tiếng gầm bằng cách làm choáng hoặc đẩy lùi tướng địch hoặc khi có kẻ địch gần đó chết. Khi nạp đầy cộng dồn, hắn hồi máu cho mình và tất cả tướng đồng minh gần đó.

Nghiền Nát

QNghiền Nát

Alistar dộng xuống đất, gây sát thương lên kẻ địch gần đó và hất chúng lên không.

Hồi chiêu: 14/13/12/11/10s · Tiêu hao: 50/55/60/65/70
Bò Húc

WBò Húc

Alistar húc mục tiêu, gây sát thương và hất văng nạn nhân đi.

Hồi chiêu: 14/13/12/11/10s · Tiêu hao: 50/55/60/65/70
Giày Xéo

EGiày Xéo

Alistar giày xéo các đơn vị địch gần đó, đi xuyên vật thể và nhận một cộng dồn nếu gây sát thương tướng địch. Khi nạp đầy cộng dồn, đòn đánh tiếp theo của Alistar lên tướng địch gây thêm sát thương phép và làm choáng chúng.

Hồi chiêu: 12/11.5/11/10.5/10s · Tiêu hao: 50/55/60/65/70
Bất Khuất

RBất Khuất

Alistar gầm lên một tiếng, loại bỏ mọi trạng thái khống chế, và giảm sát thương vật lý và phép gánh chịu trong thời gian tác dụng.

Hồi chiêu: 120/100/80s · Tiêu hao: 100