GnarD

Đấu Trường · Bản 16.19GnarLên đồ Đấu Trường

Mắt Xích Thượng Cổ

Hạng trung bình
3,54

Từ 1 đến 8, càng thấp càng tốt. Trung bình là 4,5.

Tỉ lệ top 4
48,7%

Tính là thắng ở Đấu Trường

Tỉ lệ về nhất
15,1%

1 trên 8 đội về nhất (12,5%)

Tỉ lệ chọn / cấm
7,2%

Cấm 0,9%

Xếp hạng Đấu Trường
#144

Tier D · 42.981 trận

Bản 16.19 · Đấu Trường 2v2v2v2 · mọi khu vực · Tier list Đấu Trường

Lõi nâng cấp tốt nhất cho Gnar

Sắp theo hạng trung bình

Lõi Bạc

Kết Nối Ngoại Trang62,2% top 4 · 4,1% chọn3,03hạng TB
Trở Về Từ Cõi Chết56,8% top 4 · 2,2% chọn3,21hạng TB
Kẻ Báng Bổ54,7% top 4 · 2,2% chọn3,28hạng TB
Vô Cảm Trước Đau Đớn56,3% top 4 · 2,3% chọn3,29hạng TB
Nếm Mùi Đau Thương!54,9% top 4 · 4,8% chọn3,34hạng TB
Đánh Nhừ Tử53,4% top 4 · 9,3% chọn3,34hạng TB
Chùy Hấp Huyết53,7% top 4 · 3,2% chọn3,37hạng TB

Lõi Vàng

Hỏa Tinh56,4% top 4 · 4,9% chọn3,27hạng TB
Tia Thu Nhỏ54,5% top 4 · 3,4% chọn3,34hạng TB
Cơ Thể Thượng Nhân53,9% top 4 · 4,9% chọn3,35hạng TB
Bền Bỉ52,8% top 4 · 2,6% chọn3,40hạng TB
Chuyển Đổi: Kim Cương51,5% top 4 · 5,6% chọn3,43hạng TB
Xe Chỉ Luồn Kim51,9% top 4 · 2,7% chọn3,44hạng TB
Động Cơ Đỡ Đòn50,9% top 4 · 8,8% chọn3,45hạng TB

Lõi Lăng Kính

Vũ Khí Hạng Nhẹ59,9% top 4 · 12,3% chọn3,12hạng TB
Xả Đạn Hàng Loạt59,6% top 4 · 9,0% chọn3,13hạng TB
Trung Tâm Vũ Trụ58,3% top 4 · 1,6% chọn3,20hạng TB
Điệu Van Tử Thần56,4% top 4 · 2,1% chọn3,23hạng TB
Chiến Hùng Ca55,5% top 4 · 7,0% chọn3,27hạng TB
Gói Trang Bị Đánh Cược56,1% top 4 · 2,6% chọn3,28hạng TB
Vũ Công Thiết Hài54,8% top 4 · 6,2% chọn3,30hạng TB

Lối lên đồ

Hạng trung bình của từng lựa chọn

Đồ chính

3,30hạng TB · 54,9% top 42,1% · 443 trận
Trái Tim Khổng ThầnTrái Tim Khổng ThầnHuyết Giáp Chúa TểHuyết Giáp Chúa TểTrang Bị Tối ThượngTrang Bị Tối Thượng
3,54hạng TB · 43,5% top 41,0% · 209 trận
3,34hạng TB · 52,8% top 40,8% · 163 trận
Gươm Suy VongGươm Suy VongHuyết Giáp Chúa TểHuyết Giáp Chúa TểTrang Bị Tối ThượngTrang Bị Tối Thượng
3,63hạng TB · 40,4% top 40,7% · 136 trận
3,42hạng TB · 54,5% top 40,6% · 132 trận

Đồ lăng kính

Vết Chém Thần ChếtVết Chém Thần Chết
3,29hạng TB · 55,1% top 414,8% · 5.350 trận
Búa Rìu Sát ThầnBúa Rìu Sát Thần
3,32hạng TB · 55,1% top 414,3% · 5.171 trận
Âm DộiÂm Dội
2,98hạng TB · 63,6% top 413,5% · 4.881 trận
Móng Vuốt Hắc ThiếtMóng Vuốt Hắc Thiết
3,34hạng TB · 53,8% top 413,4% · 4.847 trận

Giày

4,01hạng TB · 35,6% top 437,1% · 6.973 trận
3,97hạng TB · 36,9% top 426,2% · 4.931 trận
3,92hạng TB · 38,7% top 417,4% · 3.272 trận

Trang bị hay dùng

Tỉ lệ chọn · hạng trung bình
Gươm Suy VongGươm Suy Vong5,2% · 3,34
Huyết Giáp Chúa TểHuyết Giáp Chúa Tể5,0% · 3,22
Trái Tim Khổng ThầnTrái Tim Khổng Thần3,8% · 3,53
Giày Cuồng NộGiày Cuồng Nộ3,7% · 4,01
Rìu ĐenRìu Đen3,3% · 3,26
Vết Chém Thần ChếtVết Chém Thần Chết14,8% · 3,29
Búa Rìu Sát ThầnBúa Rìu Sát Thần14,3% · 3,32
Giày Thủy NgânGiày Thủy Ngân2,6% · 3,98
Âm DộiÂm Dội13,5% · 2,98
Móng Vuốt Hắc ThiếtMóng Vuốt Hắc Thiết13,4% · 3,34
Kiếm Phân MảnhKiếm Phân Mảnh2,2% · 3,21
Vũ Điệu Tử ThầnVũ Điệu Tử Thần2,0% · 3,19
Tam Hợp KiếmTam Hợp Kiếm2,0% · 3,40
Cuồng Đao GuinsooCuồng Đao Guinsoo1,8% · 3,30
Giày Khai Sáng IoniaGiày Khai Sáng Ionia1,7% · 3,93
Cung Chạng VạngCung Chạng Vạng1,7% · 2,99

Thứ tự kỹ năng

3,12 hạng TB58,1% top 416.270 trận
Ném Boomerang / Ném ĐáQQuá Khích / Đập PháWNhún Nhảy / Nghiền NátE
Ném Boomerang / Ném ĐáQ123456789101112131415
Quá Khích / Đập PháW123456789101112131415
Nhún Nhảy / Nghiền NátE123456789101112131415
GNAR!R123456789101112131415

Đồng đội hợp với Gnar nhất

Hạng trung bình thấp nhất khi đi cùng

Bộ kỹ năng Gnar

Đột Biến Gien

Nội tạiĐột Biến Gien

Gnar tăng cộng dồn Cuồng khi giao tranh. Ở tối đa Cuồng, kỹ năng kế tiếp sẽ biến Gnar thành Gnar Khổng Lồ, tăng mạnh khả năng sống sót và kích hoạt bộ kỹ năng hoàn toàn mới.

Ném Boomerang / Ném Đá

QNém Boomerang / Ném Đá

Gnar quẳng đi chiếc boomerang thứ gây sát thương và làm chậm kẻ địch trúng phải trước khi quay về với hắn. Nếu hắn bắt lại được chiếc boomerang sẽ khiến thời gian hồi chiêu giảm đi. Gnar Khổng Lồ ném đi một tảng đá, thứ sẽ đập vào một đơn vị đầu tiên trúng phải, gây sát thương và làm chậm mọi thứ cạnh bên. Tảng đá có thể được nhặt lại để giảm thời gian hồi chiêu.

Hồi chiêu: 16/14.5/13/11.5/10s
Quá Khích / Đập Phá

WQuá Khích / Đập Phá

Các đòn đánh và kĩ năng của Gnar khiến hắn cảm thấy phấn khích, giúp gây thêm sát thương và tăng Tốc độ Di chuyển. Gnar Khổng Lồ không hề cảm thấy phấn khích, mà chỉ đơn giản là muốn đập phá mọi thứ phía trước hắn, làm choáng các nạn nhân trúng chiêu.

Hồi chiêu: 7s
Nhún Nhảy / Nghiền Nát

ENhún Nhảy / Nghiền Nát

Gnar nhảy tới điểm đã chọn rồi nhún nhảy khỏi đầu bất kì đơn vị nào hắn đáp xuống, để tiếp tục di chuyển xa hơn. Gnar Khổng Lồ quá lớn để nhún nhảy nên phải đáp mạnh xuống mặt đất, gây sát thương xung quanh hắn.

Hồi chiêu: 22/19.5/17/14.5/12s
GNAR!

RGNAR!

Gnar Khổng Lồ ném mọi thứ quanh hắn theo hướng đã chọn, gây sát thương và làm chậm các nạn nhân trúng chiêu. Bất kì kẻ địch nào trúng phải vách tường đều bị làm choáng và chịu thêm sát thương.

Hồi chiêu: 90/60/30s