RyzeB

Đấu Trường · Bản 16.19RyzeLên đồ Đấu Trường

Pháp Sư Cổ Ngữ

Hạng trung bình
3,55

Từ 1 đến 8, càng thấp càng tốt. Trung bình là 4,5.

Tỉ lệ top 4
48,7%

Tính là thắng ở Đấu Trường

Tỉ lệ về nhất
16,6%

1 trên 8 đội về nhất (12,5%)

Tỉ lệ chọn / cấm
11,1%

Cấm 14,5%

Xếp hạng Đấu Trường
#61

Tier B · 65.677 trận

Bản 16.19 · Đấu Trường 2v2v2v2 · mọi khu vực · Tier list Đấu Trường

Lõi nâng cấp tốt nhất cho Ryze

Sắp theo hạng trung bình

Lõi Bạc

Ý Thức Thắng Vật Chất58,4% top 4 · 32,7% chọn3,19hạng TB
Độc Lực Sâu57,0% top 4 · 1,2% chọn3,27hạng TB
Nâng Tầm Uy Lực56,2% top 4 · 2,6% chọn3,32hạng TB
Phân Rã Năng Lượng53,1% top 4 · 1,9% chọn3,36hạng TB
Kẻ Báng Bổ50,7% top 4 · 6,0% chọn3,45hạng TB
Chiến Hoặc Chuồn51,6% top 4 · 1,2% chọn3,47hạng TB
Linh Hồn Rồng Nước47,1% top 4 · 1,2% chọn3,53hạng TB

Lõi Vàng

Tràn Trề63,3% top 4 · 20,4% chọn2,98hạng TB
Chúc Phúc Hắc Ám54,7% top 4 · 1,6% chọn3,27hạng TB
Siêu Trí Tuệ54,9% top 4 · 11,5% chọn3,31hạng TB
Tên Lửa Ma Pháp52,0% top 4 · 8,9% chọn3,43hạng TB
Chuyển Đổi: Kim Cương50,5% top 4 · 4,8% chọn3,47hạng TB
Quỷ Quyệt Vô Thường49,7% top 4 · 15,0% chọn3,50hạng TB
Bánh Mỳ & Phô-mai46,6% top 4 · 1,1% chọn3,66hạng TB

Lõi Lăng Kính

Đơn Giản Hóa59,6% top 4 · 3,1% chọn3,10hạng TB
Trúng Phép Tỉnh Người58,6% top 4 · 12,0% chọn3,18hạng TB
Găng Bảo Thạch57,7% top 4 · 17,8% chọn3,19hạng TB
Diệt Khổng Lồ57,2% top 4 · 3,5% chọn3,24hạng TB
Gieo Rắc Sợ Hãi55,2% top 4 · 2,1% chọn3,27hạng TB
Gói Trang Bị Đánh Cược55,0% top 4 · 2,1% chọn3,28hạng TB
Eureka54,0% top 4 · 13,3% chọn3,36hạng TB

Lối lên đồ

Hạng trung bình của từng lựa chọn

Đồ chính

Quyền Trượng Đại Thiên SứQuyền Trượng Đại Thiên SứTrượng Trường SinhTrượng Trường SinhMũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy Rabadon
3,01hạng TB · 61,8% top 410,1% · 4.317 trận
Trượng Trường SinhTrượng Trường SinhQuyền Trượng Đại Thiên SứQuyền Trượng Đại Thiên SứMũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy Rabadon
3,05hạng TB · 60,7% top 47,1% · 3.028 trận
Quyền Trượng Đại Thiên SứQuyền Trượng Đại Thiên SứMũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy RabadonĐồng Hồ Cát ZhonyaĐồng Hồ Cát Zhonya
3,09hạng TB · 59,1% top 43,0% · 1.296 trận
Quyền Trượng Đại Thiên SứQuyền Trượng Đại Thiên SứTrượng Trường SinhTrượng Trường SinhBăng Giáp Vĩnh CửuBăng Giáp Vĩnh Cửu
2,83hạng TB · 66,9% top 42,5% · 1.085 trận
Trượng Trường SinhTrượng Trường SinhQuyền Trượng Đại Thiên SứQuyền Trượng Đại Thiên SứĐồng Hồ Thời KhôngĐồng Hồ Thời Không
3,09hạng TB · 59,6% top 41,9% · 800 trận

Đồ lăng kính

Ngọc Phát NổNgọc Phát Nổ
3,23hạng TB · 57,1% top 419,8% · 13.832 trận
Băng Trượng Vĩnh CửuBăng Trượng Vĩnh Cửu
3,36hạng TB · 53,7% top 417,7% · 12.353 trận
Vương Miện Suy VongVương Miện Suy Vong
3,41hạng TB · 52,3% top 412,5% · 8.738 trận
Mũ Trụ Nguyền RủaMũ Trụ Nguyền Rủa
3,31hạng TB · 54,8% top 411,0% · 7.707 trận

Giày

4,06hạng TB · 35,1% top 463,8% · 18.761 trận
4,45hạng TB · 24,2% top 426,7% · 7.863 trận
4,00hạng TB · 35,0% top 46,0% · 1.770 trận

Trang bị hay dùng

Tỉ lệ chọn · hạng trung bình
Quyền Trượng Đại Thiên SứQuyền Trượng Đại Thiên Sứ13,5% · 3,18
Trượng Trường SinhTrượng Trường Sinh11,9% · 3,36
Mũ Phù Thủy RabadonMũ Phù Thủy Rabadon9,2% · 3,03
Giày Pháp SưGiày Pháp Sư6,0% · 4,06
Ngọc Phát NổNgọc Phát Nổ19,8% · 3,23
Đồng Hồ Thời KhôngĐồng Hồ Thời Không4,2% · 3,02
Băng Trượng Vĩnh CửuBăng Trượng Vĩnh Cửu17,7% · 3,36
Vương Miện Suy VongVương Miện Suy Vong12,5% · 3,41
Quyền Trượng Ác ThầnQuyền Trượng Ác Thần2,7% · 2,65
Giày Khai Sáng IoniaGiày Khai Sáng Ionia2,5% · 4,45
Mũ Phù Thủy WoogletMũ Phù Thủy Wooglet2,5% · 3,14
Băng Giáp Vĩnh CửuBăng Giáp Vĩnh Cửu2,5% · 2,50
Trượng Hư VôTrượng Hư Vô2,5% · 2,81
Mũ Trụ Nguyền RủaMũ Trụ Nguyền Rủa11,0% · 3,31
Trượng Cổ NgữTrượng Cổ Ngữ10,5% · 3,62
Dây Chuyền Tự LựcDây Chuyền Tự Lực9,2% · 3,27

Thứ tự kỹ năng

3,02 hạng TB60,5% top 422.413 trận
Quá TảiQDòng Chảy Ma PhápENgục Cổ NgữW
Quá TảiQ123456789101112131415
Ngục Cổ NgữW123456789101112131415
Dòng Chảy Ma PhápE123456789101112131415
Vòng Xoáy Không GianR123456789101112131415

Đồng đội hợp với Ryze nhất

Hạng trung bình thấp nhất khi đi cùng

Bộ kỹ năng Ryze

Bậc Thầy Cổ Thuật

Nội tạiBậc Thầy Cổ Thuật

Kỹ năng của Ryze gây thêm sát thương dựa trên năng lượng cộng thêm, và năng lượng tối đa được tăng dựa trên một phần sức mạnh phép thuật.

Quá Tải

QQuá Tải

Nội tại: Các kỹ năng khác của Ryze đặt lại hồi chiêu Quá Tải và tích 1 cổ ngữ. Nếu Ryze dùng Quá Tải khi có 2 cổ ngữ, ông được tăng Tốc độ Di chuyển trong thoáng chốc. Khi sử dụng, Ryze ném ra một luồng năng lượng gây sát thương cho kẻ địch đầu tiên trúng phải. Nếu mục tiêu có Dòng Chảy, Quá Tải gây thêm sát thương và nảy sang các kẻ địch có Dòng Chảy gần đó.

Hồi chiêu: 5s · Tiêu hao: 40/38/36/34/32
Ngục Cổ Ngữ

WNgục Cổ Ngữ

Ryze bẫy mục tiêu trong ngục cổ ngữ, gây sát thương và làm chậm kẻ đó. Nếu mục tiêu có Dòng Chảy, chúng bị trói.

Hồi chiêu: 11/10.5/10/9.5/9s · Tiêu hao: 50/60/70/80/90
Dòng Chảy Ma Pháp

EDòng Chảy Ma Pháp

Ryze bắn ra một quả cầu ma thuật, gây sát thương một kẻ địch và đặt bùa hại lên tất cả kẻ địch gần đó. Kỹ năng của Ryze có thêm hiệu ứng lên kẻ địch dính bùa hại.

Hồi chiêu: 3.5/3.25/3/2.75/2.5s · Tiêu hao: 40/50/60/70/80
Vòng Xoáy Không Gian

RVòng Xoáy Không Gian

Nội tại: Quá Tải gây thêm sát thương lên mục tiêu có Dòng Chảy. Khi sử dụng, Ryze tạo cổng dịch chuyển tới một địa điểm gần đó. Sau vài giây, đồng minh đứng trên cổng dịch chuyển được đưa tới điểm chỉ định.

Hồi chiêu: 180/160/140s · Tiêu hao: 100