DĐấu Trường · Bản 16.19Twisted FateLên đồ Đấu Trường
Thần Bài
- Hạng trung bình
- 3,70
- Tỉ lệ top 4
- 44,6%
- Tỉ lệ về nhất
- 15,8%
- Tỉ lệ chọn / cấm
- 16,8%
- Xếp hạng Đấu Trường
- #141
Từ 1 đến 8, càng thấp càng tốt. Trung bình là 4,5.
Tính là thắng ở Đấu Trường
1 trên 8 đội về nhất (12,5%)
Cấm 2,8%
Tier D · 99.623 trận
Lõi nâng cấp tốt nhất cho Twisted Fate
Sắp theo hạng trung bìnhLõi Bạc
Lõi Vàng
Lõi Lăng Kính
Lối lên đồ
Hạng trung bình của từng lựa chọnĐồ chính
3,22hạng TB · 55,1% top 42,7% · 833 trận
2,98hạng TB · 64,1% top 41,1% · 351 trận
2,87hạng TB · 66,0% top 41,0% · 300 trận
3,22hạng TB · 58,8% top 40,9% · 284 trận
3,17hạng TB · 57,6% top 40,9% · 278 trận
Đồ lăng kính
Mũi Giáo Kim Cương3,46hạng TB · 51,1% top 415,2% · 15.414 trận
Trượng Cổ Ngữ3,56hạng TB · 48,0% top 414,7% · 14.913 trận
Lưỡi Hái Bóng Đêm3,21hạng TB · 57,4% top 411,2% · 11.339 trận
Ngọc Phát Nổ3,41hạng TB · 52,7% top 48,8% · 8.935 trận
Giày
3,89hạng TB · 39,1% top 453,3% · 12.835 trận
4,27hạng TB · 29,1% top 422,6% · 5.443 trận
4,19hạng TB · 31,4% top 418,7% · 4.505 trận
Trang bị hay dùng
Tỉ lệ chọn · hạng trung bình
Kiếm Phân Mảnh8,0% · 3,16
Mũi Giáo Kim Cương15,2% · 3,46
Trượng Cổ Ngữ14,7% · 3,56
Lưỡi Hái Bóng Đêm11,2% · 3,21
Ngọc Phát Nổ8,8% · 3,41
Băng Trượng Vĩnh Cửu7,6% · 3,47
Kiếm của Tay Bạc5,9% · 4,15
Ỷ Thiên Kiếm5,5% · 3,64
Mũ Phù Thủy Wooglet1,6% · 3,00Thứ tự kỹ năng
3,03 hạng TB59,9% top 416.374 trận
Q
W
E
Q123456789101112131415
W123456789101112131415
E123456789101112131415
R123456789101112131415Đồng đội hợp với Twisted Fate nhất
Hạng trung bình thấp nhất khi đi cùng
Sion3,4550,2% top 4 · 1.428 trận
Shyvana3,4749,6% top 4 · 1.459 trận
Swain3,4850,7% top 4 · 1.696 trận
Volibear3,5148,6% top 4 · 1.566 trận
Sett3,5148,8% top 4 · 2.141 trận
Vladimir3,5447,1% top 4 · 1.504 trận
Singed3,5449,6% top 4 · 1.626 trận
Xin Zhao3,5648,1% top 4 · 1.669 trận
Garen3,5649,0% top 4 · 1.388 trận
Cho'Gath3,5747,7% top 4 · 1.722 trận
Galio3,5748,3% top 4 · 1.495 trận
Graves3,5847,6% top 4 · 1.508 trậnBộ kỹ năng Twisted Fate

Nội tạiGian Lận
Sau khi tiêu diệt một đơn vị, Twisted Fate lắc xúc xắc 'may mắn' của mình để nhận thêm từ 1 đến 6 vàng.

QPhi Bài
Phóng ba lá bài theo hình nón, gây sát thương cho mỗi đơn vị nó đi qua.
Hồi chiêu: 6/5.75/5.5/5.25/5s · Tiêu hao: 60/70/80/90/100
WChọn Bài
Twisted Fate chọn một lá bài ma thuật trong bộ bài của mình, sử dụng nó trong đòn đánh kế tiếp, gây thêm hiệu ứng.
Hồi chiêu: 6s · Tiêu hao: 50/55/60/65/70
ETráo Bài
Mỗi 4 cú đánh, Twisted Fate gây thêm sát thương. Ngoài ra, Tốc độ Đánh của hắn được gia tăng.
Hồi chiêu: 0s
RĐịnh Mệnh
Twisted Fate đoán trước được số phận của kẻ địch, phát hiện tất cả tướng địch, và có khả năng sử dụng Dịch Chuyển, khiến cho Twisted Fate có thể biến đến bất kì vị trí nào trong 1.5 giây.
Hồi chiêu: 170/140/110s · Tiêu hao: 100









