UrgotB

ARAM · Bản 16.19UrgotLên đồ ARAM

Pháo Đài Di Động

Tỉ lệ thắng
50,6%

#72/173 về tỉ lệ thắng▲ 1,0 so với 16.18

Tỉ lệ chọn
2,5%

#151/173 được chọn nhiều▼ 0,4 so với 16.18

KDA
2,77

(hạ gục + hỗ trợ) / chết

Xếp hạng ARAM
#81 / 173

Tier B · 22.810 trận

Tỉ lệ thắng qua các bản (%)

Bản 16.19 · ARAM (Vực Gió Hú) · mọi khu vực · Tier list ARAM

Build Urgot đề xuất

Lựa chọn phổ biến và ổn định nhất

Ngọc

Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn

Phép

Tốc BiếnĐánh Dấu

Ưu tiên nâng

Càn QuétWKhinh ThịELựu Đạn Ăn MònQ

Khởi đầu

Đai Khổng LồHồng NgọcBình MáuBình Máu

Giày

Giày Thủy Ngân

Đồ chính

Trái Tim Khổng ThầnRìu Đại Mãng XàRìu Đen

Bảng ngọc

51,5% thắng44,5% chọn9.875 trận
Chuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn CôngNhịp Độ Chết NgườiBước Chân Thần TốcChinh Phục
Hấp Thụ Sinh MệnhĐắc ThắngHiện Diện Trí Tuệ
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Hút Máu
Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Kiên Định
Tàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNện Khiên
Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
Lan TrànTiếp SứcKiên Cường
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ ĐánhĐiểm Hồi Kỹ Năng
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ Di ChuyểnMáu Tăng Tiến
MáuKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm ChậmMáu Tăng Tiến
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
52,2% thắng16,1% chọn3.572 trận
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngThợ Săn Kho BáuVị Máu
48,9% thắng15,5% chọn3.436 trận
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngThợ Săn Tối ThượngVị Máu
48,1% thắng0,7% chọn162 trận

Thứ tự kỹ năng

54,1% thắng41,4% chọn6.899 trận
Lựu Đạn Ăn MònQ123456789101112131415
Càn QuétW123456789101112131415
Khinh ThịE123456789101112131415
Mũi Khoan Tử ThầnR123456789101112131415

Phép bổ trợ

Tốc BiếnĐánh Dấu
51,0% thắng79,9% chọn17.179 trận
Tốc BiếnTốc Hành
46,0% thắng4,6% chọn992 trận

Mạnh ở giai đoạn nào

Mạnh đầu trận, yếu dần về sau

50,7<25 phút
50,125–30
50,730–35
55,735–40
36,440+

Tỉ lệ thắng (%) theo thời lượng trận (phút). Vạch đứt = 50%.

Lối lên đồ

Ba món hoàn chỉnh đầu tiên
53,6%
3,1% · 530 trận
Khởi đầu50,3%
31,6% · 6.849 trận
Khởi đầu51,0%
14,9% · 3.223 trận
Giày51,4%
68,0% · 13.042 trận
Giày50,5%
28,0% · 5.372 trận
Giày53,7%
1,8% · 339 trận

Trang bị tuỳ tình huống

Mức độ có mặt trong bộ đồ cuối trận
Trái Tim Khổng ThầnTrái Tim Khổng Thần62,3% · 50,9%
Rìu ĐenRìu Đen55,6% · 52,8%
Rìu Đại Mãng XàRìu Đại Mãng Xà44,1% · 50,9%
Giáp GaiGiáp Gai33,1% · 49,2%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích NghiJak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi25,7% · 50,5%
Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak22,1% · 54,2%
Vòng Sắt Cổ TựVòng Sắt Cổ Tự17,0% · 53,7%
Giáp Máu WarmogGiáp Máu Warmog12,1% · 52,1%
Chùy Phản KíchChùy Phản Kích9,2% · 51,6%
Vũ Điệu Tử ThầnVũ Điệu Tử Thần8,3% · 50,8%
Áo Choàng GaiÁo Choàng Gai7,7% · 46,3%
Huyết Giáp Chúa TểHuyết Giáp Chúa Tể7,3% · 53,2%
Rìu TiamatRìu Tiamat6,2% · 51,7%
Áo Choàng Diệt VongÁo Choàng Diệt Vong4,7% · 47,0%
Giáp Tâm LinhGiáp Tâm Linh4,2% · 53,1%
Khiên Băng RanduinKhiên Băng Randuin3,5% · 47,6%

Bộ kỹ năng Urgot

Đại Bác Cộng Hưởng

Nội tạiĐại Bác Cộng Hưởng

Đòn đánh của Urgot và Càn Quét kích hoạt đại bác gắn ở chân càng theo chu kỳ, gây sát thương vật lý.

Lựu Đạn Ăn Mòn

QLựu Đạn Ăn Mòn

Bắn một lựu đạn vào điểm chỉ định, gây sát thương vật lý lên các kẻ địch gần đó và làm chậm chúng.

Hồi chiêu: 10/9.5/9/8.5/8s · Tiêu hao: 70
Càn Quét

WCàn Quét

Urgot tự làm chậm trong lúc xả đại bác vào kẻ địch xung quanh. Ưu tiên tướng địch vừa trúng chiêu của Urgot và kích hoạt Đại Bác Cộng Hưởng.

Hồi chiêu: 12/9/6/3/0s · Tiêu hao: 40/30/20/10/0
Khinh Thị

EKhinh Thị

Urgot lao tới, tạo lá chắn cho bản thân và giẫm đạp lên những kẻ địch không phải tướng. Nếu bắt được một tướng địch, hắn dừng lại và ném kẻ đó ra sau.

Hồi chiêu: 16/15.5/15/14.5/14s · Tiêu hao: 60/70/80/90/100
Mũi Khoan Tử Thần

RMũi Khoan Tử Thần

Urgot bắn ra một mũi khoan hóa kỹ, cắm vào tướng địch đầu tiên trúng phải. Nếu tướng đó tụt xuống dưới ngưỡng máu nhất định, Urgot có thể kết liễu nạn nhân.

Hồi chiêu: 100/85/70s · Tiêu hao: 100