UrgotB

ARAM: Hỗn Loạn · Bản 16.20UrgotLên đồ ARAM: Hỗn Loạn

Pháo Đài Di Động

Xếp hạng ARAM: Hỗn Loạn
#135 / 173

Tier B

Lõi nên chọn nhất
Động Cơ Đỡ Đòn

Đánh Nhừ Tử · Trái Tim Sắt Đá

Bản 16.20 · ARAM: Hỗn Loạn · mọi khu vực · Tier list ARAM: Hỗn Loạn

Lõi nâng cấp tốt nhất cho Urgot

Mọi lõi nâng cấp →
1

Động Cơ Đỡ Đòn

Vàng

Khi tham gia hạ gục, nhận 1 cộng dồn giúp tăng kích thước và Máu tối đa của bạn. Mất cộng dồn khi hy sinh.

2

Đánh Nhừ Tử

Bạc

Đòn đánh sẽ gây thêm sát thương vật lý bằng 3.5% Máu tối đa của bản thân.

3

Trái Tim Sắt Đá

Vàng

NHIỆM VỤ: Sở hữu Trái Tim Khổng Thần với 300 cộng dồn trở lên. PHẦN THƯỞNG: Số cộng dồn Trái Tim Khổng Thần được nhân lên 3 lần.

4

Cơ Thể Thượng Nhân

Vàng

Nhận thêm 1500 Máu, nhưng bạn bị giảm 10% sát thương gây ra.

5

Đá Bay

Lăng Kính

Đòn Đánh và Kỹ Năng của bạn sẽ hành quyết tướng địch thấp Máu, Đẩy Lùi và gây ra một vụ nổ, đồng thời hồi máu cho bạn.

6

Chuyển Đổi: Kim Cương

Vàng

Nhận Nâng Cấp Kim Cương ngẫu nhiên.

7

Vũ Lực

Bạc

Nhận 20% Sức Mạnh Công Kích.

8

Lắp Kính Nhắm Cỡ Lớn

Vàng

Tăng 150 (cận chiến) / 100 (đánh xa) Tầm Đánh.

9

Vũ Công Thiết Hài

Lăng Kính

Đòn Đánh của bạn tăng Tốc Độ Di Chuyển. Nhận Tốc Độ Đánh dựa trên Tốc Độ Di Chuyển của bạn.

10

Ý Chí Thần Sứ

Vàng

Khi còn dưới 50% Máu, hồi lại 30% Máu tối đa trong 3 giây. Làm mới khi tử trận hoặc sau mỗi 45 giây.

Thứ tự lõi lấy từ OP.GG. Bảng ngọc, trang bị và thứ tự kỹ năng bên dưới lấy từ các trận ARAM thường trên cùng bản đồ.

Build Urgot đề xuất

Lựa chọn phổ biến và ổn định nhất

Ngọc

Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn

Phép

Tốc BiếnĐánh Dấu

Ưu tiên nâng

Càn QuétWKhinh ThịELựu Đạn Ăn MònQ

Khởi đầu

Đai Khổng LồHồng NgọcBình MáuBình Máu

Giày

Giày Thủy Ngân

Đồ chính

Trái Tim Khổng ThầnRìu Đại Mãng XàRìu Đen

Bảng ngọc Urgot

50,1% thắng43,2% chọn17.312 trận
Chuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn CôngNhịp Độ Chết NgườiBước Chân Thần TốcChinh Phục
Hấp Thụ Sinh MệnhĐắc ThắngHiện Diện Trí Tuệ
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Hút Máu
Nhát Chém Ân HuệĐốn HạChốt Chặn Cuối Cùng
Kiên Định
Tàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNện Khiên
Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
Lan TrànTiếp SứcKiên Cường
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ ĐánhĐiểm Hồi Kỹ Năng
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ Di ChuyểnMáu Tăng Tiến
MáuKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm ChậmMáu Tăng Tiến
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
52,1% thắng17,6% chọn7.032 trận
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngThợ Săn Kho BáuVị Máu
49,1% thắng16,9% chọn6.774 trận
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngThợ Săn Tối ThượngVị Máu
52,1% thắng0,6% chọn257 trận

Thứ tự kỹ năng Urgot

54,1% thắng40,0% chọn11.801 trận
Lựu Đạn Ăn MònQ123456789101112131415
Càn QuétW123456789101112131415
Khinh ThịE123456789101112131415
Mũi Khoan Tử ThầnR123456789101112131415

Phép bổ trợ Urgot

Tốc BiếnĐánh Dấu
50,4% thắng77,2% chọn30.180 trận
Tốc BiếnHồi Máu
46,1% thắng5,2% chọn2.029 trận

Mạnh ở giai đoạn nào

Mạnh dần về cuối trận

50,2<25 phút
49,125-30
45,530-35
51,235-40
78,340+

Tỉ lệ thắng (%) theo thời lượng trận (phút). Vạch đứt = 50%.

Lối lên đồ Urgot

Ba món hoàn chỉnh đầu tiên
46,4%
3,2% · 955 trận
Khởi đầu50,2%
31,8% · 12.265 trận
Khởi đầu50,2%
15,6% · 6.009 trận
Giày50,7%
65,8% · 22.407 trận
Giày49,6%
30,3% · 10.343 trận
Giày52,2%
1,6% · 550 trận

Trang bị tuỳ tình huống cho Urgot

Mỗi món có trong bao nhiêu bộ đồ cuối trận
Trái Tim Khổng ThầnTrái Tim Khổng Thần60,8% · 50,2%
Rìu ĐenRìu Đen57,0% · 51,5%
Rìu Đại Mãng XàRìu Đại Mãng Xà43,4% · 51,4%
Giáp GaiGiáp Gai32,2% · 47,9%
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích NghiJak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi24,7% · 49,8%
Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak22,2% · 54,6%
Vòng Sắt Cổ TựVòng Sắt Cổ Tự16,2% · 54,1%
Giáp Máu WarmogGiáp Máu Warmog11,2% · 52,4%
Chùy Phản KíchChùy Phản Kích9,4% · 51,3%
Vũ Điệu Tử ThầnVũ Điệu Tử Thần8,1% · 50,6%
Áo Choàng GaiÁo Choàng Gai7,6% · 48,9%
Huyết Giáp Chúa TểHuyết Giáp Chúa Tể7,3% · 54,0%
Rìu TiamatRìu Tiamat6,4% · 49,1%
Áo Choàng Diệt VongÁo Choàng Diệt Vong4,8% · 50,1%
Giáp Tâm LinhGiáp Tâm Linh3,9% · 53,2%
Khiên Băng RanduinKhiên Băng Randuin3,0% · 48,9%

Bộ kỹ năng Urgot

Đại Bác Cộng Hưởng

Nội tạiĐại Bác Cộng Hưởng

Đòn đánh của Urgot và Càn Quét kích hoạt đại bác gắn ở chân càng theo chu kỳ, gây sát thương vật lý.

Lựu Đạn Ăn Mòn

QLựu Đạn Ăn Mòn

Bắn một lựu đạn vào điểm chỉ định, gây sát thương vật lý lên các kẻ địch gần đó và làm chậm chúng.

Hồi chiêu: 10/9.5/9/8.5/8s · Tiêu hao: 70
Càn Quét

WCàn Quét

Urgot tự làm chậm trong lúc xả đại bác vào kẻ địch xung quanh. Ưu tiên tướng địch vừa trúng chiêu của Urgot và kích hoạt Đại Bác Cộng Hưởng.

Hồi chiêu: 12/9/6/3/0s · Tiêu hao: 40/30/20/10/0
Khinh Thị

EKhinh Thị

Urgot lao tới, tạo lá chắn cho bản thân và giẫm đạp lên những kẻ địch không phải tướng. Nếu bắt được một tướng địch, hắn dừng lại và ném kẻ đó ra sau.

Hồi chiêu: 16/15.5/15/14.5/14s · Tiêu hao: 60/70/80/90/100
Mũi Khoan Tử Thần

RMũi Khoan Tử Thần

Urgot bắn ra một mũi khoan hóa kỹ, cắm vào tướng địch đầu tiên trúng phải. Nếu tướng đó tụt xuống dưới ngưỡng máu nhất định, Urgot có thể kết liễu nạn nhân.

Hồi chiêu: 100/85/70s · Tiêu hao: 100