Twisted FateB

Cách lên đồ · Bản 16.19Twisted FateHỗ trợ

Thần Bài

Tỉ lệ thắng
50,8%

giữ nguyên so với 16.18

Tỉ lệ chọn
5,9%

giữ nguyên so với 16.18

Tỉ lệ cấm
1,3%

giữ nguyên so với 16.18

Xếp hạng chung · Hỗ trợ
#38 / 49

Tier B · 126.731 trận

Tỉ lệ thắng qua các bản (%)

Bản 16.19 · Xếp hạng Đơn/Đôi · Lục Bảo+ · mọi khu vực · Cách tính số liệu

Build Twisted Fate đề xuất

Lựa chọn phổ biến và ổn định nhất

Ngọc

Sách PhépHoàn TiềnGiao Hàng Bánh QuyNhạc Nào Cũng NhảyKiên CườngGiáp Cốt

Phép

Tốc BiếnHồi Máu

Ưu tiên nâng

Chọn BàiWPhi BàiQTráo BàiE

Khởi đầu

Bình MáuBình Máu

Giày

Giày Bạc

Đồ chính

Đại Bác Liên ThanhVương Miện ShurelyaTrát Lệnh Đế Vương

Bảng ngọc

46,3% thắng9,9% chọn495 trận
Cảm Hứng
Nâng Cấp Băng GiáSách PhépĐòn Phủ Đầu
Tốc Biến Ma ThuậtBước Chân Màu NhiệmHoàn Tiền
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thời GianGiao Hàng Bánh Quy
Thấu Thị Vũ TrụVận Tốc Tiếp CậnNhạc Nào Cũng Nhảy
Kiên Định
Tàn Phá Hủy DiệtSuối Nguồn Sinh MệnhNện Khiên
Kiểm Soát Điều KiệnNgọn Gió Thứ HaiGiáp Cốt
Lan TrànTiếp SứcKiên Cường
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ ĐánhĐiểm Hồi Kỹ Năng
Sức Mạnh Thích ỨngTốc Độ Di ChuyểnMáu Tăng Tiến
MáuKháng Hiệu Ứng và Kháng Làm ChậmMáu Tăng Tiến
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiKiên CườngGiáp Cốt
46,2% thắng9,4% chọn470 trận
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuLan TrànGiáp Cốt
47,6% thắng3,3% chọn166 trận
Nâng Cấp Băng GiáHoàn TiềnGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ TrụMau LẹÁo Choàng Mây
47,5% thắng3,2% chọn160 trận

Thứ tự kỹ năng

63,4% thắng16,6% chọn191 trận
Phi BàiQ123456789101112131415
Chọn BàiW123456789101112131415
Tráo BàiE123456789101112131415
Định MệnhR123456789101112131415

Phép bổ trợ

Tốc BiếnHồi Máu
51,5% thắng40,7% chọn1.998 trận
Kiệt SứcTốc Biến
49,1% thắng25,5% chọn1.255 trận

Mạnh ở giai đoạn nào

Ổn định suốt trận

0,0<25 phút
0,025–30
0,030–35
0,035–40
0,040+

Tỉ lệ thắng (%) theo thời lượng trận (phút). Vạch đứt = 50%.

Lối lên đồ

Ba món hoàn chỉnh đầu tiên
Khởi đầu48,6%
94,6% · 4.458 trận
Khởi đầu49,0%
2,2% · 102 trận
Giày50,1%
85,5% · 4.115 trận
Giày48,7%
9,4% · 450 trận
Giày46,0%
1,8% · 87 trận

Trang bị tuỳ tình huống

Mức độ có mặt trong bộ đồ cuối trận
Đại Bác Liên ThanhĐại Bác Liên Thanh80,6% · 51,0%
Vương Miện ShurelyaVương Miện Shurelya43,6% · 53,4%
Trát Lệnh Đế VươngTrát Lệnh Đế Vương38,3% · 50,9%
Cỗ Xe Mùa ĐôngCỗ Xe Mùa Đông32,8% · 52,1%
Huyết TrảoHuyết Trảo28,4% · 48,8%
Giáp Liệt SĩGiáp Liệt Sĩ20,6% · 57,2%
Khiên Vàng Thượng GiớiKhiên Vàng Thượng Giới19,2% · 52,1%
Ngòi Nổ Hư Không Zaz'ZakNgòi Nổ Hư Không Zaz'Zak17,7% · 43,3%
Kiếm Tai ƯơngKiếm Tai Ương9,6% · 45,5%
Đai Tên Lửa HextechĐai Tên Lửa Hextech8,0% · 54,9%
Kèn Túi BandleKèn Túi Bandle7,9% · 55,7%
Phong Ấn Hắc ÁmPhong Ấn Hắc Ám5,5% · 54,9%
Ngọc Quên LãngNgọc Quên Lãng5,1% · 41,2%
Đồng Hồ Cát ZhonyaĐồng Hồ Cát Zhonya5,1% · 54,8%
Vọng Âm LudenVọng Âm Luden3,1% · 43,6%
Giáp Tay SeekerGiáp Tay Seeker1,7% · 53,1%

Khắc chế Twisted Fate

Xem tất cả kèo →

Kèo khócác tướng khắc chế Twisted Fate

Kèo dễTwisted Fate lấn át

Bộ kỹ năng Twisted Fate

Gian Lận

Nội tạiGian Lận

Sau khi tiêu diệt một đơn vị, Twisted Fate lắc xúc xắc 'may mắn' của mình để nhận thêm từ 1 đến 6 vàng.

Phi Bài

QPhi Bài

Phóng ba lá bài theo hình nón, gây sát thương cho mỗi đơn vị nó đi qua.

Hồi chiêu: 6/5.75/5.5/5.25/5s · Tiêu hao: 60/70/80/90/100
Chọn Bài

WChọn Bài

Twisted Fate chọn một lá bài ma thuật trong bộ bài của mình, sử dụng nó trong đòn đánh kế tiếp, gây thêm hiệu ứng.

Hồi chiêu: 6s · Tiêu hao: 50/55/60/65/70
Tráo Bài

ETráo Bài

Mỗi 4 cú đánh, Twisted Fate gây thêm sát thương. Ngoài ra, Tốc độ Đánh của hắn được gia tăng.

Hồi chiêu: 0s
Định Mệnh

RĐịnh Mệnh

Twisted Fate đoán trước được số phận của kẻ địch, phát hiện tất cả tướng địch, và có khả năng sử dụng Dịch Chuyển, khiến cho Twisted Fate có thể biến đến bất kì vị trí nào trong 1.5 giây.

Hồi chiêu: 170/140/110s · Tiêu hao: 100